Danh mục sản phẩm

Máy phân tích khí máu và điện giải

Máy phân tích điện giải - EA-703; EA-705

703 Thông số đo : K + , Na + , CI -

705 Thông số đo: K + , Na + , CI - , Ca ++ , pH

Thời gian phân tích: 30 giây

Lưu trữ: ≥1000 kết quả xét nghiệm

Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm): 470x400x420

Hãng có sẵn

Máy phân tích khí máu và điện giải - BGE-95

Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn tự động, lập trình được 1 điểm và 2 điểm.

Các chỉ số cần kiểm tra: pH, pCO2, pO2, K + , Na + , Cl-, Ca ++ , Hct

Thời gian phân tích: <90 giây

Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm): 400x574x344

Máy phân tích khí máu và điện giải này cung cấp kết quả nhanh chóng và chính xác về khí máu, canxi ion hóa, điện giải, cân bằng acid-base, glucose và lactate.

Hãng có sẵn

Máy phân tích khí máu, hiệu chuẩn tự động - BGE-95I

Các chỉ số cần kiểm tra: pH, pCO2, pO2, Hct

Thời gian phân tích: <90 giây

Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm): 400x574x344

Hãng có sẵn

Máy phân tích khí máu và điện giải, lấy mẫu tự động - BGE-150

Các chất cần kiểm tra: pH, PCO2, PO2, Na + , K + , Cl-, Ca2 +

Thời gian phân tích: <50 giây

Phương pháp thử nghiệm: Lấy mẫu tự động

Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm): 650x600x700

Hãng có sẵn

Máy phân tích khí máu và điện giải - BGE-150I

Các thành phần cần kiểm tra: pH, PCO2, PO2

Thời gian phân tích: <50 giây

Phương pháp thử nghiệm: Lấy mẫu tự động

Kích thước đóng gói (Rộng×Sâu×Cao)(mm): 650x600x700

Hãng có sẵn

Máy phân tích điện giải dòng EA - EA-300A; EA-400A; EA-500A

Loại mẫu: Huyết tương, huyết thanh, máu toàn phần, nước tiểu.

Thể tích mẫu tối thiểu: ≤65µl.

Tốc độ xét nghiệm nhanh: ≤30 giây/lần.

Công nghệ đo: Điện cực chọn lọc ion.

Trải nghiệm hiệu năng vượt trội và dễ sử dụng với Máy phân tích điện giải scitek.

Hãng có sẵn