Thông số kỹ thuật bể điện di giải trình tự:
| Mẫu | ET-S02 | |
|---|---|---|
| Khay kính (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | 380×320 | |
| Khay gel (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | 340×300 | |
| Dung lượng bộ đệm | 1500ml | |
| Lược lấy mẫu | 68, 100 răng (Có thể sử dụng súng để thêm mẫu.) | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 430×180×360 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 700×700×850 | |
| NW/GW (kg) | 15/23 | |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| Tên | Thông số kỹ thuật | Số lượng |
| Bể điện di chính (Thân chính) | 1 | |
| Tấm kính lõm | 2 | |
| Tấm kính phẳng | 2 | |
| Lược mẫu cá mập | 100 mẫu | 2 |
| 68 mẫu | 2 | |
| Dải lấp đầy | 4 | |
| Dây điện | 2 | |
| Ống nước | 1 | |
Đặc điểm của bể điện di giải trình tự:
Bể điện di giải trình tự của chúng tôi sử dụng hệ thống làm mát bằng dung dịch đệm để đảm bảo nhiệt độ gel đồng đều và ổn định. Thiết kế này có thể hỗ trợ điện di trường điện mạnh, do đó rút ngắn thời gian điện di và nâng cao hiệu quả thí nghiệm.
- Các bể chứa phía trên và phía dưới đều được trang bị các cửa xả đệm, rất thuận tiện để loại bỏ chất lỏng còn sót lại và giữ cho thiết bị luôn sạch sẽ và gọn gàng.
- Bể điện di có dung tích chứa mẫu lớn và có thể điện di đồng thời 96 mẫu PCR, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả làm việc.
- Chúng tôi đặc biệt áp dụng thiết kế lược răng cá mập chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu lấy mẫu bằng ống tiêm, dễ quan sát và tránh hiện tượng làm giả mẫu.
- Thiết kế nhiều phương pháp cố định đảm bảo không xảy ra hiện tượng rò rỉ chất lỏng, đảm bảo tính ổn định của thí nghiệm.
- Chức năng tắt nguồn đảm bảo an toàn cho quá trình vận hành thí nghiệm, cung cấp cho người dùng môi trường đáng tin cậy và thiết thực hơn.












