Thông số kỹ thuật bể điện di nằm ngang:
| Mẫu | ET-H02 | |
|---|---|---|
| Khay gel (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | 120×120, 120×60, 60×120, 60×60 | |
| Độ dày gel | 1 và 1,5mm | |
| Lược mẫu | 2+3, 6+13, 8+18, 11+25 mẫu | |
| Số lượng mẫu | 2~50 cái | |
| Dung lượng bộ đệm | 700ml | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 270×140×80 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 370×200×210 | |
| NW/GW (kg) | 1/1.5 | |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| Tên | Thông số kỹ thuật | Số lượng |
| Rãnh thân chính (Nắp trên) | 1 | |
| Bồn chứa chính (Bồn chứa dưới) | 1 | |
| Điện cực | Cực dương (màu đỏ) | 1 |
| Điện cực âm (màu đen) | 1 | |
| Máy làm keo | To lớn | 1 |
| Phân hạch | 1 | |
| Khay lớn | 120×120 | 1 |
| Khay giữa | 120×60 | 1 |
| 60×120 | 1 | |
| Khay nhỏ | 60×60 | 2 |
| Lược mẫu | 2/3 mẫu | 1 |
| 6/13 mẫu | 1 | |
| 8/18 mẫu | 1 | |
| 11/25 mẫu | 4 | |
| Đường dẫn dây | 1 | |
Đặc điểm của bể điện di nằm ngang:
- Bể điện di được làm từ vật liệu trong suốt cường độ cao nhập khẩu thông qua phương pháp ép phun một lần để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.
- Nắp trên sử dụng thiết kế dạng lỗ hở, giúp tản nhiệt tốt và cho phép người dùng quan sát tình trạng thí nghiệm bên trong.
- Bể điện di nằm ngang được trang bị bộ tạo gel kiểu nén đàn hồi độc đáo, giúp ngăn gel đọng lại trên khay, làm cho quá trình chuẩn bị đơn giản hơn, an toàn hơn và nhanh hơn.
- Sản phẩm được thiết kế với các điện cực có thể tháo rời, thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì, đồng thời đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy lâu dài của thiết bị.
- Đồng thời, việc sử dụng dây điện cực bạch kim có độ tinh khiết cao 99,99% đã cải thiện đáng kể khả năng dẫn điện và chống ăn mòn, đảm bảo độ chính xác và độ bền của quá trình thí nghiệm. Những đặc điểm này làm cho sản phẩm trở nên quan trọng trong phòng thí nghiệm, cung cấp cho người dùng một môi trường thực hành thuận tiện và đáng tin cậy.












