Đặc điểm của máy tiệt trùng để bàn Class B:
- Đáp ứng tiêu chuẩn Class B của châu Âu về khả năng khử trùng hiệu quả.
- Công tắc cửa tự động giúp vận hành thuận tiện và an toàn.
- Hệ thống điều khiển bằng vi tính với màn hình LED đảm bảo quá trình khử trùng chính xác và đáng tin cậy.
- Được trang bị các thử nghiệm BD, thử nghiệm HELIX và thử nghiệm chân không để đánh giá hiệu quả khử trùng toàn diện.
- Giao diện kiểm thử tiêu chuẩn giúp việc kiểm thử và xác nhận diễn ra thuận tiện.
- Chức năng bảo vệ tự động bao gồm bảo vệ quá nhiệt, quá áp, mực nước thấp, chống cháy khô và khóa cửa an toàn.
- Thiết bị khóa an toàn để đảm bảo vận hành an toàn.
- Hút chân không ba lần trước khi tiệt trùng giúp tăng hiệu quả khử trùng.
- Chuông báo nhắc nhở và tự động dừng sau khi chu trình khử trùng hoàn tất.
- Hệ thống tự động xả khí lạnh và hơi nước giúp vận hành hiệu quả và an toàn.
- Máy tạo hơi nước tích hợp giúp sản xuất hơi nước bão hòa nhanh chóng.
- Máy in tích hợp sẵn để lưu trữ hồ sơ và tài liệu.
Thông số kỹ thuật của nồi hấp tiệt trùng loại B để bàn:
|
Model |
ST-BA18B |
ST-BA24B |
ST-BA45B |
|
Dung tích |
18 lít |
24 lít |
45 lít |
|
Công suất |
2,2 kW |
2,2 kW |
3,5 kW |
|
Điện áp |
220V 110V; 50/60Hz |
||
|
Áp suất thiết kế |
0,25 MPa |
||
|
Nhiệt độ thiết kế |
139℃ |
||
|
Áp suất làm việc định mức |
0,22 MPa |
||
|
Nhiệt độ làm việc định mức |
134℃ |
||
|
Kích thước buồng |
Ø250x370 |
Ø250x470 |
Ø316x615 |
|
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) (mm) |
620x505x450 |
710x505x450 |
870x657x575 |
|
Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) |
670x560x510 |
760x560x510 |
770x980x720 |
|
NW/GW (kg) |
53/62 |
58/65 |
105/122 |













