Danh mục sản phẩm
Tốc độ quay (vòng/phút): 0,1-200 vòng/phút (tốc độ điều chỉnh vô cấp)
Độ chính xác: ±1,0 (F/S)
Độ lặp lại: 0,5% (F/S)
Máy đo độ nhớt là một thiết bị đo độ nhớt tiên tiến dùng để đo tốc độ và ứng suất được kiểm soát.
Hãng có sẵn
Tốc độ quay (vòng/phút): 0,3-100; 0,1-200; 0,1-250;
Độ chính xác: ±1,0% (trên toàn dải đo)
Độ lặp lại: ±0,2%
Máy đo độ nhớt là một thiết bị đo độ nhớt tiên tiến dùng để đo tốc độ và ứng suất được kiểm soát.
Hãng có sẵn
Phạm vi đo của nhớt kế: 0-99,99 mPa·s
Độ phân giải hiển thị giá trị độ nhớt: 0,01 mPa·s
Độ chính xác đo của thiết bị: ±0,02 mPa·s
Khoảng thời gian đo: 0-5000 s
Độ chính xác đo thời gian: ≤ 0,01 s
Hãng có sẵn
Động cơ khuấy: 1200 vòng/phút
Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ: Từ nhiệt độ môi trường đến 100℃
Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ±0,1℃
Cảm biến nhiệt độ: RTD, Pt100
Khoảng thời gian đo: 0s~9999.9s
Nhiệt độ môi trường: 15℃~35℃
Hãng có sẵn
Phạm vi đo Mpa.s: 1~6x10
Độ chính xác: ±2% (chất lỏng Newton)
Sai số lặp lại Fs: 1% (chất lỏng Newton)
Kích thước đóng gói (Rộng×Sâu×Cao)(mm): 480x190x440
Máy đo độ nhớt cảm ứng màu xác định độ nhớt của chất lỏng có độ nhớt thấp trong mọi ứng dụng, từ phòng thí nghiệm đến kiểm soát chất lượng.
Hãng có sẵn
Phạm vi đo (mPa·s): 40~141KU; 32~1099gm; 27~5274cP
Độ chính xác đo: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±0.5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Tốc độ quay: 200
Hãng có sẵn
Phạm vi đo (mPa·s): 10~1M; 100~10M; 800~80M; 5~1M; 50~10M; 400~80M
Số lượng trục chính: 4 loại (21, 27, 28, 29)
Độ chính xác: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Hãng có sẵn
Phạm vi đo (mPa·s): 12~6M; 80~40M; 640~320M; 6~6M; 40~40M; 320~320M
Số lượng trục chính: 4 loại (L1~L4); 6 loại (R2~R7)
Độ chính xác: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Máy đo độ nhớt dùng để xác định độ nhớt của chất lỏng có độ nhớt thấp trong mọi ứng dụng, từ phòng thí nghiệm đến kiểm soát chất lượng.
Hãng có sẵn
Phạm vi đo (mPa·s): 50~200K; 50~10M
Số lượng trục chính: 4 loại (21, 27, 28, 29)
Phương pháp đo: Đo thủ công; Đo thủ công/tự động
Độ chính xác: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Hãng có sẵn
Dải đo (mPa·s): 20-600.000; 12-6.000.000; 160-80.000.000; 50-10.000.000
Số lượng trục chính: 4 loại (L1~L4)
Độ chính xác: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Máy đo độ nhớt kỹ thuật số đo chính xác độ nhớt của chất lỏng có độ nhớt trung bình đến cao trong mọi ứng dụng, từ phòng thí nghiệm đến kiểm soát chất lượng.
Hãng có sẵn
Phạm vi đo (mPa·s): 20-100.000; 20-2.000.000
Số lượng trục chính: 4 loại (L1~L4)
Độ chính xác: ±5%(FS)(Chất lỏng Newton); ±1%(FS)(Chất lỏng Newton)
Độ lặp lại: ±1%(FS)(Chất lỏng Newton); ±0,5%(FS)(Chất lỏng Newton)
Máy đo độ nhớt quay xác định độ nhớt của chất lỏng có độ nhớt thấp trong tất cả các ứng dụng, từ phòng thí nghiệm đến kiểm soát chất lượng.
Hãng có sẵn
Đại diện nhập khẩu & phân phối tại Việt Nam:
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ KHOA HỌC HẢI ĐĂNG
(Hải Đăng Scientific)
MST: 0109541751
VPGD-Miền Bắc: Số 3E Ngõ 160 Đường Tây Mỗ, P. Tây Mỗ, TP. Hà Nội.
Tel: 0983.23.8192
VPGD-Miền Trung: Lô 10 Nguyễn Lữ, P. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng.
Tel: 0983.23.8192
VPGD-Miền Nam: Số 39 Đường 37, KP.8, P. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
Tel: 0903.07.1102
Email: info.haidangsci@gmail.com | Website: scitekglobal.com
Liên kết
Fanpage
Copyright© Bản quyền thuộc về Hải Đăng Scientific











