Thông số kỹ thuật hệ thống phân tích hình ảnh phát quang hóa học tự động:
| Mẫu | ACG-I6T |
|---|---|
| Pixel | 9 triệu pixel |
| Nhiệt độ làm mát | -65℃ |
| Hiệu suất cảm quang | Hiệu suất định lượng cao: >95% |
| Kích thước pixel | 3,74μm×3,74μm |
| Phân loại | 1×1 2×2 4×4··· 24×24 |
| Phơi sáng | 1ms-120 phút |
| Mật độ hình ảnh | 16 bit (0-65535 màu) |
| Dải động | ≥4,8 bậc độ lớn |
| Thấu kính điện | Ống kính tự động lấy nét F=0.95 (tùy chọn) F0.8 |
| Phản chiếu ánh sáng trắng | Phản chiếu LED (ánh sáng lạnh) |
| Khu vực bắn súng | Diện tích chụp tối đa: 16x14cm |
| Đóng theo thời gian | 1~60 phút |
| Hệ thống cảm ứng | Máy tính cảm ứng hiệu năng cao 12,5 inch tích hợp sẵn |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 362x360x566 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 470x460x670 |
| NW/GW (kg) | 17,8/21 |
Các tính năng của hệ thống phân tích hình ảnh phát quang hóa học tự động:
- Hình ảnh có độ phân giải cao đảm bảo thu được các chi tiết nhỏ trong các thí nghiệm phân tích sinh học.
- Hệ thống làm lạnh bằng phương pháp đông lạnh có ưu điểm là khả năng phát hiện các tín hiệu cường độ thấp.
- Hiệu suất chụp ảnh cao giúp hệ thống nhạy hơn trong việc chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu, hỗ trợ phát hiện các mẫu có nồng độ thấp.
- Khoảng thời gian phơi sáng rộng giúp nó phù hợp với nhiều thí nghiệm khác nhau.
- Dải động cao giúp thu nhận chính xác sự khác biệt giữa tín hiệu mạnh và yếu, cải thiện độ chính xác và độ tin cậy của dữ liệu.
- Hệ thống phản chiếu ánh sáng mát LED giúp giảm thiểu sự sinh nhiệt, cho kết quả chụp ảnh đáng tin cậy hơn.
Các trường hợp ứng dụng được hỗ trợ:
- Phát hiện bằng màng phát quang hóa học:
Western Lightning, ECL, ECLplus, màng thấm, các loại màng lai và màng chuyển protein; - Hình ảnh gel




