Đặc điểm của máy bơm truyền dịch:
- Màn hình cảm ứng màu 4,3 inch giúp thao tác dễ dàng và hiển thị hình ảnh rõ nét.
- Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ, dễ dàng mang theo và lắp đặt.
- Giao diện thân thiện với người dùng cùng hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh.
- Pin lithium tích hợp, thời gian hoạt động khoảng 5 giờ sau khi sạc đầy.
- Nhiều chế độ truyền dịch khác nhau để đáp ứng các yêu cầu truyền dịch khác nhau.
- Công nghệ phát hiện áp suất tiên tiến.
Thông số kỹ thuật của máy bơm truyền dịch:
| Mẫu | IP-3F |
|---|---|
| Bộ truyền dịch phù hợp | Bộ truyền dịch nhiều thương hiệu. Dùng một lần, 20 giọt/ml. Đường kính bộ truyền dịch: 3,4~4,5mm. |
| Chế độ truyền dịch | ml/h (mặc định): Chế độ tốc độ dòng chảy & thể tích, Chế độ tốc độ dòng chảy & thời gian, Chế độ tốc độ dòng chảy d/min: Chế độ nhỏ giọt & thể tích. Chế độ nhỏ giọt & thời gian, Chế độ nhỏ giọt |
| Phạm vi lưu lượng | 0,1-1500ml/giờ |
| Tăng dần 0,1-100ml/giờ, mỗi lần tăng 0,1ml/giờ. | |
| 101-1500ml/giờ, tăng 1ml/giờ | |
| Tốc độ nhỏ giọt truyền dịch | 20d/ml, bộ truyền dịch: 1-500d/phút |
| Độ chính xác truyền dịch | ±5% |
| Thể tích cần truyền (VTBI) | 0,1---9999ml |
| 0,1-999,9ml/giờ, gia tăng | |
| 0,1ml/giờ, 1000-9999ml, tăng dần 1ml/giờ | |
| Tốc độ thanh lọc | 1000ml/giờ |
| Tỷ lệ KVO | 2,5ml/giờ |
| Áp suất tắc nghẽn | 19kPa. 38kPa. 57kPa. 76kPa. 95kPa. 114kPa, 133kPa (mặc định: 95kPa) |
| Phát hiện bọt khí | Kích thước nhỏ nhất của bọt khí: 50ul |
| Nguồn điện | Nguồn điện xoay chiều: 100-240V, 50/60Hz |
| Nguồn điện DC bên ngoài: 7.4 V | |
| Ắc quy | Pin Lithium sạc lại bên trong, 1800mAh |
| Thời gian hoạt động của pin | Khoảng 5 giờ (với tốc độ truyền dịch 100ml/giờ và pin mới) |
| Cầu chì | T 1A |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ +10~+30°C |
| Độ ẩm tương đối ≤70% | |
| Áp suất khí quyển 86KPa~106KPa | |
| Môi trường lưu trữ | Nhiệt độ -10~+55℃ |
| Độ ẩm ≤80% | |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng LCD 4,3 inch |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 200x155,5x97 |
