Đặc điểm của máy đo sức căng bề mặt:

  1. Máy đo sức căng bề mặt dòng Q cung cấp nhiều mô-đun mở rộng để mở rộng phạm vi ứng dụng của thiết bị, được sử dụng để đo các đặc tính khác nhau của bề mặt và giao diện, giúp nâng cao đáng kể tính linh hoạt trong sử dụng. Nguyên tắc đo chính là thu được chính xác lực giữa phụ kiện đo hoặc mẫu cần đo khi nó được làm ướt bởi chất lỏng. Thiết bị sử dụng các phương pháp tiêu chuẩn bao gồm phương pháp vòng DuNouy và phương pháp tấm Wilhelmy để đo sức căng bề mặt và sức căng giao diện của chất lỏng. Ngoài ra, thiết bị có thể được sử dụng để đo chính xác mật độ của chất lỏng với các phụ kiện tùy chọn cần thiết.
  2. Phòng chứa mẫu rộng rãi được trang bị cửa trượt bằng kính trong suốt, giúp bảo vệ phòng khỏi luồng không khí bị nhiễu loạn. Một thước đo thăng bằng điện tử tích hợp hỗ trợ điều chỉnh chính xác vị trí đặt mẫu để đo lực chính xác.
  3. Chương trình đo tích hợp có thể điều khiển bàn đặt mẫu để đảm bảo không có sự can thiệp của con người vào quá trình đo. Tốc độ vận hành có thể được điều chỉnh theo yêu cầu thí nghiệm và có thể lặp lại chính xác. Việc sử dụng cơ cấu truyền động động lực, vận hành êm ái giúp loại bỏ các rung động tiêu cực. Ngoài ra, sự trôi dạt dài hạn của cảm biến cơ học được giảm thiểu.
  4. Thông qua màn hình cảm ứng 7 inch, việc thao tác trở nên đơn giản và trực quan. Thao tác trực quan trên màn hình cảm ứng là một đặc điểm của thế hệ máy đo sức căng bề mặt mới, cho phép dễ dàng điều khiển giá đỡ mẫu và các bộ phận khác trước và trong quá trình đo.
  5. Menu quản lý dữ liệu đo tích hợp sẵn, dễ dàng xem dữ liệu và hỗ trợ in ấn trên máy in ngoài. Tất cả các tệp dữ liệu đo có thể được chuyển qua ổ USB để chuyển đổi thành tệp Excel, giúp quản lý, ghi chép và sắp xếp dữ liệu đo dễ dàng hơn.
  6. Chương trình máy có chức năng quản lý mật khẩu để đảm bảo dữ liệu có thể được truy vết và ngăn chặn việc sửa đổi dữ liệu cũng như xóa nhầm dữ liệu.

Thông số kỹ thuật của máy đo sức căng bề mặt:

Mẫu STM-2000 STM-1000 STM-500
Phương pháp thử nghiệm Phương pháp tấm và phương pháp vòng
Phạm vi thử nghiệm sức căng bề mặt 0-2000 mN/m 0-1000 mN/m 0-500mN/m
Độ chính xác của sức căng bề mặt 0,1 mN/m 0,01 mN/m 0,001 mN/m
Phạm vi mật độ 0-3.000g/cm³ N/A
Độ chính xác mật độ 0,001 g/cm³ N/A
Phương pháp vận hành Nâng hạ giá đỡ mẫu tự động. Đo lường tự động.
Tốc độ nâng Tốc độ có thể điều chỉnh tùy ý từ 0-300mm/phút
Đo nhiệt độ -40℃-250℃ (Tùy chọn cảm biến nhiệt độ PT100)
Phương thức hiển thị Màn hình cảm ứng 7 inch, đọc dữ liệu trực tiếp
Phương pháp dữ liệu Hỗ trợ lưu trữ/xem/in dữ liệu
Đo thời gian Thông thường trong vòng 60 giây
Dữ liệu đầu ra RS232 (máy in) hoặc ổ đĩa U
Phần mềm dữ liệu Bao gồm phần mềm ST Flash.
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) (mm) 470x245x475
Đường bằng phẳng Điều chỉnh mức điện tử
Trọng lượng tịnh 18kg
Công suất 110V hoặc 220V, 50W

Đặc điểm của máy đo sức căng đất Irromerter:

  1. Đánh giá hiệu quả và năng suất của chất hoạt động bề mặt bằng cách đo nồng độ micelle tới hạn.
  2. Tính chất thấm ướt của viên nén, hoạt chất dược phẩm và tá dược.
  3. Làm ướt sơn và chất phủ
  4. phát hiện mức độ lão hóa dầu
  5. Khả năng thấm ướt và độ bám dính của lớp phủ
  6. Phát triển mỹ phẩm
  7. Nghiên cứu về đặc tính thấm ướt của mực