Ứng dụng của thiết bị phân hủy để bàn:
Thiết bị phân tích mẫu để bàn thông minh cho phép phân tích đồng thời 12 mẫu mỗi mẻ, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu phân tích để giám sát các thông số chất lượng nước quan trọng như COD (Nhu cầu oxy hóa học), tổng phốt pho (TP) và tổng nitơ (TN). Được sử dụng rộng rãi trong giám sát môi trường, nhà máy xử lý nước thải, nghiên cứu và phát triển của doanh nghiệp, phòng thí nghiệm đại học và các cơ quan kiểm định bên thứ ba.
Đặc điểm nổi bật của thiết bị tiêu hóa để bàn:
- Màn hình cảm ứng 4,3 inch, với thao tác đơn giản và trực quan cùng giao diện thân thiện với người dùng.
- Có 3 chương trình tiêu hóa cài sẵn (COD, TP, TN) và hỗ trợ cài đặt tùy chỉnh.
- Các thông số của chương trình phân tích tích hợp sẵn có thể được điều chỉnh để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của người dùng.
- Hiển thị thời gian thực các chi tiết chương trình tiêu hóa, trạng thái hoạt động, nhiệt độ hiện tại, thời gian cài đặt và thời gian còn lại.
- Hiển thị đồ thị nhiệt độ theo thời gian thực giúp dễ dàng theo dõi sự biến động nhiệt độ.
- Các cảnh báo bật lên kèm theo tiếng bíp đảm bảo theo dõi quá trình tiêu hóa kịp thời và hiệu quả.
- Công nghệ gia nhiệt màng dày cho khả năng làm nóng nhanh và tuổi thọ cao.
- Chế độ điều khiển nhiệt độ PID thông minh đảm bảo điều chỉnh nhiệt độ chính xác.
- Chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ giúp loại bỏ sự chênh lệch giữa nhiệt độ hiển thị và nhiệt độ thực tế của mẫu.
- Chức năng tự động ngắt nhiệt khi quá nhiệt đảm bảo an toàn cho thiết bị và môi trường xung quanh.
- Tấm chắn bảo vệ chịu nhiệt tích hợp cho phép quan sát quá trình tiêu hóa trong thời gian thực đồng thời đảm bảo an toàn cho người vận hành.
- Hệ thống làm mát bằng khí thông minh duy trì nhiệt độ tối ưu cho khung máy, ngăn ngừa hiện tượng cháy nổ và kéo dài tuổi thọ của các linh kiện điện tử.
Thông số kỹ thuật thiết bị phân hủy để bàn:
|
Mẫu |
DTD-12 |
|
Hiển thị và nhập liệu |
Màn hình cảm ứng điện dung 4,3 inch |
|
Lượng tiêu hóa |
12 ống |
|
Khả năng tiêu hóa |
0–10 mL |
|
Lỗ tiêu hóa |
Đường kính: 16,6 mm, Độ dày: 65 mm |
|
Chế độ kiểm soát nhiệt độ |
Điều khiển nhiệt độ PID thông minh |
|
Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ |
0,1 ℃ |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±1,5 ℃ |
|
Tốc độ gia nhiệt |
Tăng nhiệt độ từ nhiệt độ phòng (25℃) lên 165℃ trong vòng 6 phút. |
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 110-220V/50/60Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
375 W |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) |
270×214×146 mm |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) |
425×285×195 mm |
|
N.W./G.W. |
3,55/4,5 kg |






