Đặc điểm của máy ấp trứng giữ nhiệt độ và độ ẩm ổn định:
- Khoang chứa bằng thép không gỉ, góc trong hình bán nguyệt, các ngăn kệ có thể dễ dàng chất và lấy đồ, dễ vệ sinh.
- Vỏ được xử lý bằng công nghệ phun tĩnh điện, có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
- Hệ thống điều khiển bằng vi tính, kiểm soát nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy.
- Máy nén hiệu suất cao, điều khiển cân bằng giữa làm mát và sưởi ấm, dao động nhiệt độ nhỏ, kiểm soát nhiệt độ chính xác.
- Cửa sổ quan sát bằng kính hai lớp. Cửa ngoài được niêm phong bằng dải nam châm, có khả năng cách nhiệt và làm kín tốt.
- Sử dụng phương pháp tạo ẩm bằng sóng siêu âm, quá trình tạo ẩm và kiểm soát nhiệt độ diễn ra ổn định, phạm vi dao động độ ẩm là ±5%RH.
- Có chức năng tự động tắt nguồn khi không có nước.
Hướng dẫn lắp đặt lồng ấp giữ nhiệt độ và độ ẩm ổn định:
Thông số kỹ thuật của máy ấp trứng duy trì nhiệt độ và độ ẩm ổn định:
| Mẫu |
ICB-50THI |
ICB-80THI |
ICB-250THI |
ICB-350THI |
ICB-460THI |
| Dung tích (L) |
50 |
80 |
250 |
350 |
460 |
| Chế độ tuần hoàn |
Đối lưu cưỡng bức |
| Kích thước bên trong (Rộng x Sâu x Cao) (mm) |
350x350x400 |
400x400x500 |
500x550x910 |
600x600x1000 |
650x650x1100 |
| Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao) (mm) |
545x460x905 |
605x555x1060 |
700x705x1550 |
780x750x1605 |
845x805x1710 |
| Nhiệt độ |
Phạm vi |
0~65°C |
| Biến động |
Nhiệt độ cao: ±0,5°C; Nhiệt độ thấp: ±1°C |
| Độ phân giải |
0,1°C |
| Tính đồng nhất |
±1°C |
| Độ ẩm |
Phạm vi |
Độ ẩm tương đối 40%~95% |
| Biến động |
±5%RH |
| Phương pháp |
Máy tạo ẩm ngoài |
| Bộ điều khiển |
Bộ điều khiển PID |
| Hiển thị |
Màn hình LCD kỹ thuật số |
| Hẹn giờ (phút) |
0-9999 |
| Vật liệu |
Bên trong |
Thép không gỉ |
| Bên ngoài |
Thép cán nguội phun sơn tĩnh điện bên ngoài |
| Lỗ thử nghiệm |
Lỗ thử nghiệm tiêu chuẩn Φ43mm ở phía bên trái. |
| Chất làm lạnh |
R134a (không chứa CFC) |
| Chế độ rã đông |
Tự động |
| Thiết bị an toàn |
Cảnh báo nhiệt độ quá cao, độ ẩm quá cao, thiếu nước |
| Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220/110V, 50/60Hz |
| Mức tiêu thụ (W) |
500 |
600 |
1000 |
1200 |
1400 |
| Kệ |
2 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
615x510x980 |
690x620x1150 |
820x800x1660 |
870x860x1800 |
990x1040x1970 |
| GW(kg) |
51 |
61 |
112 |
139 |
168 |
| Tùy chọn |
Cổng USB; giao diện RS485; máy in và giá đỡ dự phòng |
Đại diện Nhập khẩu & Phân phối chính hãng tại Việt Nam

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ KHOA HỌC HẢI ĐĂNG
(Hải Đăng Scientific)
MST: 0109541751
Hotline: Mr.Đăng - 0903.07.1102
E-mail: info.haidangsci@gmail.com
Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng trong những dự án sắp tới !
Bạn có thích bài viết này không?