Thông số kỹ thuật buồng điện di gel:
| Mẫu | ET-V02 | |
|---|---|---|
| Khay kính (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | 180×180 | |
| Khay gel (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | 150×150 | |
| Lược mẫu | 20, 34, 50 mẫu (lấy mẫu bằng súng tùy chọn) | |
| Độ dày gel | 1.0mm | |
| Dung lượng bộ đệm | 600ml | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 220×130×190 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 420×370×320 | |
| NW/GW (kg) | 3,5/5 | |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| Tên | Thông số kỹ thuật | Số lượng |
| Bể điện di | 1 | |
| Tấm kính lõm | 2 | |
| Tấm kính phẳng | 2 | |
| Khung niêm phong | 2 | |
| Lược mẫu | 20 mẫu | 2 |
| 34 mẫu | 2 | |
| Ống thoát nước | 2 | |
| Đường dẫn dây | 1 | |
Đặc điểm của bể điện di thẳng đứng:
- Thích hợp cho tất cả các loại điện di gel protein.
- Tấm kính gel dày giúp tăng độ ổn định cấu trúc và khả năng chống biến dạng.
- Thiết kế tích hợp tấm lõm và thanh bên, nhờ đó cải thiện hiệu quả phân tách và độ phân giải.
- Khuôn niêm phong chuyên dụng đảm bảo không bị rò rỉ gel, giảm thiểu thất bại trong thí nghiệm và lãng phí do gel bị rò rỉ.
- Các lỗ thoát nước đệm ở khe trên và dưới giúp dễ dàng loại bỏ chất lỏng còn sót lại.
Thông tin chi tiết về bể điện di thẳng đứng:

Vỏ trong suốt với bể chứa dung dịch đệm điện di bên trong và các vách ngăn để giữ gel điện di.

Bể điện di được trang bị các điện cực ở cả hai đầu, tạo ra một điện trường ổn định giúp tách các phân tử mẫu trong gel theo khối lượng phân tử hoặc điện tích.

Thiết bị điện di gel có thiết kế đơn giản và dễ vận hành.














