Thông số kỹ thuật bể điện di thẳng đứng:
| Mẫu | ET-V04 |
|---|---|
| Khay kính (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | Loại dày: 101×83 |
| Loại mỏng: 101×73 | |
| Khay gel (Chiều rộng × Chiều dài) (mm) | Dán tay: 83×73 |
| Keo dán bê tông đúc sẵn: 86×68 | |
| Lược mẫu | 10 mẫu |
| Số lượng gel | 1-4 cái |
| Độ dày gel | Độ dày tiêu chuẩn 1.0mm, tùy chọn 0.75 & 1.5mm |
| Số lượng mẫu | 10~40 cái |
| Dung lượng bộ đệm | 1000ml |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 180×130×130 |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 420×370×320 |
| NW/GW (kg) | 2,9/5 |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | |
| Tên | Số lượng |
| Bể điện di | 1 |
| Mũ | 1 |
| Lõi điện cực | 1 |
| Chất nền đúc dạng gel | 2 |
| Khung Gel | 4 |
| Vách ngăn keo đơn | 1 |
| Xẻng Gel | 1 |
| Tấm kính | 5 đôi |
| Lược 10 giếng, độ dày 1.0mm | 5 |
Đặc điểm của bể điện di thẳng đứng:
- Hoàn thành 4 thí nghiệm điện di gel mini trong một giờ, tăng hiệu quả hoặc đáp ứng các nhu cầu thí nghiệm cụ thể.
- Viền mép được gắn cố định vào tấm kính để đảm bảo sự thẳng hàng chính xác và ngăn ngừa rò rỉ gel.
- Lược điện di vật liệu đặc biệt không ức chế phản ứng trùng hợp gel
- Các rãnh tích hợp giúp tránh tiếp xúc với không khí, từ đó giảm sự hình thành lớp màng oxy hóa và cải thiện tính thành công cũng như khả năng tái lập của các thí nghiệm.
- Việc bố trí song song các khung chiết rót cho phép quan sát đồng thời hai loại gel đang được chiết rót, với các thanh lò xo và gioăng cao su giúp tạo độ kín tốt.
- Khung gel có khóa điều chỉnh giúp đảm bảo căn chỉnh chính xác trên mọi mặt phẳng ngang.












