Thông số kỹ thuật máy đo độ cứng nước để bàn:
| Mẫu | WH-B932 | |
|---|---|---|
| Độ cứng của nước | Phạm vi | 0,05~200mmol/L, 0~1122°dH, 0~2000°fH, 0~1404°e, 0~8020mg/L (Ca 2+ ), 0~19999mg/L (CaCO 3 ), 0~11220mg/L (CaO) |
| Độ phân giải | 0,001,0,01,0,1,1 | |
| Sự chính xác | ±1% FS | |
| Điểm hiệu chuẩn | 2 đến 5 điểm (0,01, 0,1, 1, 10, 100 mmol/L) | |
| Nhiệt độ | Phạm vi | 0,0~105,0°C |
| Độ phân giải | 0,1°C | |
| Sự chính xác | ±0,5°C | |
| Hiệu chỉnh bù trừ | 1 điểm, giá trị đo được +10°C | |
| Các thông số kỹ thuật khác | Bù nhiệt độ | 0~50°C, chế độ thủ công hoặc tự động |
| Tiêu chí ổn định | Thấp hoặc cao | |
| Cảnh báo hiệu chuẩn | Từ 1 đến 31 ngày hoặc nghỉ phép | |
| Bộ nhớ | 500 bộ dữ liệu | |
| Giao diện truyền thông | USB | |
| Đầu nối | Đầu cắm BNC, giắc cắm 3.5mm | |
| Hiển thị | Màn hình LCD tùy chỉnh (125×100mm) | |
| Yêu cầu về nguồn điện | Bộ chuyển đổi nguồn DC5V | |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 310× 240×190 | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) | 300x250x200 | |
| NW/GW (kg) | 1,5/2 | |
Đặc điểm nổi bật của máy đo độ cứng nước để bàn:
Đây là máy đo độ cứng nước tiêu chuẩn thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm. Máy cung cấp kết quả chính xác và đáng tin cậy cho nhiều loại thử nghiệm trong môi trường phòng thí nghiệm, bao gồm kiểm soát chất lượng, xử lý nước, v.v. Màn hình độ phân giải cao hiển thị rõ ràng mức độ cứng của nước. Máy đo độ cứng nước này ít cần bảo trì, đảm bảo chất lượng nước được kiểm tra đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Chức năng bù nhiệt tự động đảm bảo đo lường chính xác trên toàn bộ phạm vi.
- Khóa điểm cuối tự động, duy trì các giá trị đo ổn định để dễ dàng xem và ghi nhật ký.
- Hiệu chuẩn từ 2 đến 5 điểm, từ nồng độ thấp đến cao.
- Độ chính xác đo cao: 1% FS
- Máy đo được trang bị điện cực đo độ cứng nước theo tiêu chuẩn Anh.
- Lý tưởng để đo nồng độ ion canxi và magiê trong nước.


