Ứng dụng bể đo tỷ trọng dầu mỏ ở nhiệt độ thấp:
Thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm để xác định chính xác mật độ dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng khác nhau. Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế chính, bao gồm GB/T 1884, ASTM D1298 và ISO 3675. Được sử dụng rộng rãi trong hoạt động khai thác dầu khí, lọc dầu và chế biến hóa chất, kiểm tra thương mại, thanh toán thương mại hàng rời và các cơ quan kiểm định bên thứ ba, đảm bảo đo lường đáng tin cậy và tuân thủ các quy định cũng như kiểm soát chất lượng cho các sản phẩm dầu mỏ.
Đặc điểm của bể đo tỷ trọng dầu mỏ nhiệt độ thấp:
- Bồn tắm bằng thủy tinh thạch anh chất lượng cao, có khả năng chịu sốc nhiệt tuyệt vời (0 đến 100°C) và độ trong suốt vượt trội.
- Cấu trúc chắc chắn (đường kính 250 mm, chiều cao 350 mm, độ dày thành 5 mm) cho phép quan sát rõ ràng các vạch chia của tỷ trọng kế.
- Động cơ tốc độ cao (1250 vòng/phút) với thanh khuấy và cánh khuấy hoàn toàn bằng thép không gỉ, chống ăn mòn và bền bỉ, đảm bảo phân bố nhiệt độ đồng đều cao trong môi trường.
- Sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ vi tính kết hợp với cảm biến nhiệt độ độ nhạy cao; kết hợp với điều khiển rơle bán dẫn (SSR), thiết bị đạt được khả năng gia nhiệt nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định, chính xác cao.
- Bộ phận gia nhiệt sử dụng ống gia nhiệt chống cháy nổ bằng thép không gỉ, mang lại hiệu suất gia nhiệt cao cùng với sự an toàn và độ tin cậy.
- Bộ dụng cụ đo tích hợp bao gồm một ống đong mật độ tiêu chuẩn 500 mL, một nhiệt kế chính xác và một bộ đo tỷ trọng hoàn chỉnh như thiết bị tiêu chuẩn.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn: ISO 3675:1998, ASTM D1298, IP 160, DIN 51757, JIS K2249, GB/T 1884.
Thông số kỹ thuật bể đo tỷ trọng dầu mỏ nhiệt độ thấp:
|
Mẫu |
DT-1110 |
DT-L1110 |
|
Phạm vi kiểm soát nhiệt độ |
Nhiệt độ phòng đến 100 °C |
20–100 °C (có bộ làm lạnh) |
|
Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ |
±0,25 °C |
|
|
Kích thước bồn tắm |
Φ250 × 350 mm |
|
|
Cổng tắm |
2 cổng |
|
|
Công suất sưởi ấm |
1500 W |
|
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220±10%V, 50/60Hz |
|
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
320 × 320 × 580 |
Kích thước máy chính: 320 × 320 × 580 |
|
Kích thước tủ lạnh: 380× 310× 300 |
||
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
400× 400× 660 |
Kích thước máy chính: 400× 400× 660 |
|
Kích thước dàn lạnh: 460× 390× 380 |
||
|
N.W./G.W. |
10/18 kg |
30/45 kg |












