Tính năng của máy đo mật độ sản phẩm dầu mỏ:

  1. Máy đo mật độ này là một loại máy đa năng. Hộp điều khiển được thiết kế thân thiện với người dùng. Công tắc điều khiển sử dụng công nghệ cảm ứng nhẹ. Cấu trúc đơn giản và nhỏ gọn. Dễ sử dụng.
  2. Thiết bị sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ LCD thông minh. Tốc độ điều khiển nhanh và độ lệch nhỏ. Độ chính xác điều khiển nhiệt độ có thể đạt ±0,2℃.
  3. Thiết bị này được trang bị bình thủy tinh cứng và máy khuấy điện. Nhiệt độ trong bình đồng đều. Dễ dàng quan sát mẫu.

Ứng dụng:

Máy đo mật độ này được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn GB/T 1884-2000 Dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ lỏng — Xác định mật độ trong phòng thí nghiệm — Phương pháp tỷ trọng kế và tiêu chuẩn ASTM D1298 Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn để xác định mật độ, mật độ tương đối (trọng lượng riêng) hoặc trọng lượng riêng API của dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ lỏng bằng phương pháp tỷ trọng kế. Nó được sử dụng để xác định mật độ của dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ lỏng.

Thông số kỹ thuật máy đo mật độ:

Mẫu PPD-1884
Kích thước của bể ổn nhiệt Ф300×340 mm
Dung tích của xi lanh 500 mL
Bộ điều khiển nhiệt độ Phạm vi nhiệt độ: (Nhiệt độ môi trường +5) đến 100 ℃
Độ chính xác: ±0,2 ℃
Cảm biến: Pt100
Môi trường làm việc Nhiệt độ: 15-35 ℃
Độ ẩm tương đối ≤ 85%
Nguồn điện Điện xoay chiều (220±10%)V, 50 Hz
Tổng mức tiêu thụ điện năng 1800 W
Kích thước 560×380×580 mm
N.W. 18 kg
Kích thước đóng gói 690×700×765 mm
G.W. 42,5 kg

Tỉ trọng:

Phạm vi đo (g/mL) Giá trị thang đo (g/mL) Nhiệt độ tiêu chuẩn (℃) Chiều dài (mm)
0,600-0,650 0,0005 20 300±10
0,650-0,700 0,0005 20 300±10
0,700-0,750 0,0005 20 300±10
0,750-0,800 0,0005 20 300±10
0,800-0,850 0,0005 20 300±10
0,850-0,900 0,0005 20 300±10
0,900-0,950 0,0005 20 300±10
0,950-1,000 0,0005 20 300±10
1.000-1.050 0,0005 20 300±10
1,050-1,100 0,0005 20 300±10