Ứng dụng của máy kiểm tra điểm đông đặc hoàn toàn tự động:
Được thiết kế và sản xuất chính xác theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (ASTM D97, ISO 3016) và tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc (GB/T 3535 về điểm đông đặc; GB/T 510 về điểm đóng rắn). Sản phẩm phù hợp cho việc xác định tự động hoàn toàn điểm đông đặc và điểm đóng rắn của các sản phẩm dầu mỏ sẫm màu, dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ trong suốt hoặc bán trong suốt khác.
Tính năng máy kiểm tra điểm đông đặc hoàn toàn tự động:
- Màn hình cảm ứng LCD màu 7 inch, cơ chế xoay cơ học độc đáo và giao diện điều khiển trang nhã, đẹp mắt.
- Hai thiết bị thử nghiệm độc lập có khả năng kiểm tra điểm đông đặc và điểm vẩn đục đồng thời hoặc riêng biệt, giúp tăng gấp đôi hiệu quả thử nghiệm.
- Máy nén lạnh Danfoss công suất cao, đảm bảo làm lạnh nhanh và hiệu suất ổn định trong quá trình vận hành liên tục lâu dài.
- Sử dụng cảm biến quang điện độ nhạy cao để tự động và chính xác phát hiện dòng chảy chất lỏng, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng thị sai và sai sót liên quan đến quan sát trực quan thủ công.
- Hệ thống tự động hóa điều khiển bằng vi xử lý quản lý quá trình làm mát từng bước, nâng và xoay ống nghiệm tự động, tự động phát hiện điểm đông đặc và điểm chảy, cùng chức năng bảo vệ tắt máy thông minh.
- Mô-đun điều khiển nhiệt độ công nghiệp độ chính xác cao giúp giảm thiểu sai số đo, hỗ trợ lưu trữ dữ liệu tự động và in ấn một chạm, tạo điều kiện thuận lợi cho việc truy xuất nguồn gốc và lưu trữ kết quả thử nghiệm một cách hiệu quả.
Thông số kỹ thuật của máy kiểm tra điểm đông đặc tự động hoàn toàn:
|
Mẫu |
ACP-A1117 |
|
Phạm vi kiểm soát nhiệt độ |
Nhiệt độ phòng đến -70 ℃ |
|
Độ chính xác của việc kiểm soát nhiệt độ |
±0,1℃ |
|
Phương pháp phát hiện |
Cảm biến quang điện |
|
Hệ thống làm lạnh |
Máy nén tầng nhập khẩu |
|
Trạm thử nghiệm |
2 trạm kiểm tra độc lập |
|
Lưu trữ dữ liệu |
200 |
|
Dữ liệu đầu ra |
Máy in nhiệt siêu nhỏ tích hợp |
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220±10%V, 50/60Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
1200 W |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) |
540×650×880 mm |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) |
620×730×960 mm |
|
N.W./G.W. |
80/99 kg |












