Ứng dụng của máy đo chất lượng nước đa thông số:
Máy đo chất lượng nước đa thông số cầm tay, thích hợp cho việc lấy mẫu và kiểm tra trong nhiều môi trường khác nhau:
Sinh thái học và các nguồn nước tự nhiên: Giám sát nguồn nước mặt (sông, hồ, hồ chứa), nước ngầm, và nước ven biển và cửa sông.
Nguồn gây ô nhiễm và quy định môi trường: Kiểm tra tuân thủ đối với nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt đô thị và các điểm xả thải của doanh nghiệp.
Sản xuất và nuôi trồng thủy sản khoa học: Giám sát chất lượng nước theo thời gian thực cho nuôi trồng thủy sản mật độ cao và tưới tiêu nông nghiệp hiện đại.
Nghiên cứu khoa học và phòng thí nghiệm: Phân tích mẫu thường quy cho các trường đại học, viện nghiên cứu và các cơ quan kiểm định bên thứ ba.
Tính năng của máy đo chất lượng nước đa thông số:
1.Màn hình cảm ứng màu độ phân giải cao 1,5 inch với giao diện trực quan hiển thị thông tin theo thời gian thực.
2. Hệ thống có khả năng mở rộng cao, cung cấp các tính năng vượt trội cho việc tùy chỉnh cảm biến và nâng cấp trong tương lai.
3. Sử dụng công nghệ truyền thông kỹ thuật số cho khả năng chống nhiễu mạnh mẽ và nhận diện điện cực tự động.
4. Được thiết kế với các đầu nối kim loại kiểu gài tiện lợi cho việc thay thế điện cực và truyền tín hiệu ổn định.
5. Cung cấp cả chế độ đo liên tục và đo tức thời để đáp ứng các yêu cầu giám sát đa dạng.
6. Chức năng tự động tắt màn hình thông minh và công nghệ đánh thức chỉ bằng một chạm giúp kéo dài đáng kể thời lượng pin.
7. Thẻ TF dung lượng cao tích hợp sẵn, có khả năng lưu trữ đáng tin cậy hơn 100.000 bộ dữ liệu giám sát thô.
8. Cổng USB hỗ trợ sạc nhanh, nâng cấp phần mềm từ xa và xuất/đọc dữ liệu tiện lợi.
9. Được trang bị pin lithium-ion sạc lại dung lượng cao tích hợp sẵn, hỗ trợ hai chế độ nguồn AC/DC.
10. Hỗ trợ kết nối máy in không dây để in dữ liệu thử nghiệm trực tiếp tại chỗ (tùy chọn).
Thông số kỹ thuật máy đo chất lượng nước đa thông số:
|
Mẫu |
MWQ-H9007B |
|
Chế độ đo |
Phương pháp đo quang, phương pháp điện cực |
|
Phạm vi bước sóng quang học |
400–750 nm |
|
Chế độ đọc trắc quang |
Độ hấp thụ, độ truyền qua, nồng độ |
|
Mạch quang học |
Ống đo màu |
|
Sai số đo lường |
≤±5% |
|
Khả năng lặp lại |
≤5% |
|
Đường cong tích hợp |
100 |
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 110/220 V, 50/60 Hz |
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) |
255×100×355 mm |
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
620×450×410 mm |
|
NW/GW (kg) |
1/20 kg |
|
Điều kiện vận hành |
Nhiệt độ 0–50 ℃, Độ ẩm 10–85% RH |











