Máy đo khúc xạ kỹ thuật số RF-DV là máy đo khúc xạ hàng đầu với dải đo rộng, độ chính xác cao và đa bước sóng. Nó có thể đo nhanh và chính xác chỉ số khúc xạ, độ tán sắc trung bình (tức là chỉ số khúc xạ của tám bước sóng thông dụng, bao gồm 706.5, 656.3, 589.3, 587.6, 546.1, 486.1, 435.8, 404.7nm) và nồng độ đường trong dung dịch (Brix) đối với các chất rắn hoặc lỏng trong suốt hoặc bán trong suốt. Máy đo khúc xạ lăng kính V kỹ thuật số có các tính năng và chức năng sau: giao diện thân thiện với người dùng, tốc độ đo nhanh, độ lặp lại tốt, hiệu chỉnh nhiệt độ, lưu trữ dữ liệu, lưu trữ trên ổ đĩa U và giao diện giao tiếp USB.
Thông số kỹ thuật của máy đo khúc xạ lăng kính V kỹ thuật số:
| Mẫu | RF-DV |
|---|---|
| Phạm vi đo | Chỉ số khúc xạ nD: 1,300000–1,700000 (chất lỏng) Chỉ số khúc xạ nD: 1,300000–1,950000 (chất rắn) Độ Brix: 0-100% |
| Sự chính xác | Chỉ số khúc xạ nD: ±5×10⁻⁵ Độ Brix: ±0,1% |
| Đo độ phân giải | Chỉ số khúc xạ nD: 1×10⁻⁶ Độ Brix: 0,01% |
| Bước sóng | 706,5nm, 656,3nm, 589,3nm, 587,6nm, 546,1nm, 486,1nm, 435,8nm, 404,7nm |
| Nguồn sáng | Đèn hydro/Đèn natri/Đèn heli |
| Phạm vi hiển thị nhiệt độ | 0-50℃ |
| Độ phóng đại của các thấu kính mục tiêu của kính viễn vọng | 5 lần |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng màu 5,6 inch |
| Kết nối dữ liệu | RS232/USB/Ổ đĩa U |
| Tổng trọng lượng (KG) | 80 |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) | 720×550×560 |









