Đặc điểm của máy đo nồng độ oxy hòa tan cầm tay:
- Màn hình màu 3.7 inch, giao diện thân thiện với người dùng.
- Vỏ bằng POM chắc chắn và lớp bảo vệ bằng thép không gỉ đảm bảo độ bền khi đo trong môi trường khắc nghiệt.
- Không màng ngăn, không chất điện giải, không cần khởi động, giảm thiểu rắc rối.
- Đọc kết quả chính xác, nhanh chóng và ổn định, không yêu cầu lưu lượng tối thiểu, không nhạy cảm với hydro sunfua.
- Công nghệ cảm biến huỳnh quang có tốc độ phản hồi nhanh (dưới 15 giây), mang lại độ chính xác và độ lặp lại cao.
- Ghi nhật ký dữ liệu lên đến 3000 nhóm.
- Bù trừ không khí/Bù trừ nhiệt độ: tự động.
- Được trang bị cổng sạc USB Type-C, tuân thủ luật mới của EU.
- Lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt — đạt chuẩn chống nước IP57, bộ phận bảo vệ ổ cắm bằng silicon và lớp bọc tay cầm bảo vệ thiết bị khỏi các tác động thông thường.
- Chân đế có thể gập lại cho phép sử dụng như một máy đo để bàn.
Thông số kỹ thuật của máy đo nồng độ oxy hòa tan cầm tay:
| Mẫu | DO-P10O |
|---|---|
| Phạm vi đo | 0~20,00 mg/L (ppm), 0~200,0 % |
| Độ phân giải | 0,01 hoặc 0,1 mg/L |
| Sự chính xác | ± 0,20 mg/L |
| Tự động. Bù nhiệt độ | Tự động điều chỉnh nhiệt độ từ 0~45 ℃ |
| Phạm vi nhiệt độ | -10,0~135℃ (14,0~275,0)℉ |
| Bù trừ độ mặn thủ công | 0~45 ppt thủ công |
| Tự động bù áp suất khí quyển | Tự động điều chỉnh áp suất từ 0 đến 200 kPa. |
| Lưu trữ dữ liệu/Nội dung | 3000 nhóm |
| Số sê-ri, Chế độ, Giá trị đo, Nhiệt độ, Ngày: Năm/Tháng/Ngày/Giờ/Tháng | |
| Cổng xuất dữ liệu/sạc | Loại C - USB |
| Chức năng phần mềm PC | Quản lý đo lường GLP |
| Quản lý người dùng hai cấp độ | |
| Nhật ký lịch sử thao tác của người dùng | |
| Quản lý sử dụng đồng hồ đo | |
| Lưu trữ dữ liệu định thời tự động/thủ công | |
| Nguồn điện | Pin Lithium sạc lại × 1 |
| Đóng gói bao gồm | 1. Đồng hồ đo DO-P10O |
| 2. Đầu dò DO quang học ODO01-3M (có vỏ bảo vệ bằng thép không gỉ), chiều dài cáp: 3m | |
| 3. Cáp sạc: 1 chiếc | |
| 4. Hộp đựng cứng: 1 chiếc | |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Sâu x Cao) (mm) | 330x380x130 |
| NW / GW (kg) | 1.2 |












