Máy đo nồng độ oxy hòa tan cầm tay DO-P258 bao gồm bộ phát (phần đo) và bộ điều khiển (ứng dụng điện thoại di động). Máy có các đặc điểm như độ chính xác đo cao, tốc độ phản hồi nhanh, kích thước nhỏ gọn và thao tác đơn giản. Người dùng có thể tải xuống ứng dụng đo oxy hòa tan trên điện thoại di động để điều khiển, xem và vận hành trạng thái thiết bị, dữ liệu thời gian thực và dữ liệu lịch sử. Máy chủ yếu được sử dụng để đo nồng độ oxy trong dung dịch và kiểm tra nồng độ DO thấp trong nước siêu tinh khiết. Máy có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành điện lực, hóa dầu và thép, v.v.
Đặc điểm của máy đo nồng độ oxy hòa tan cầm tay:
- Điện cực cực phổ dùng để kiểm tra DO, thích hợp cho việc kiểm tra nồng độ oxy thấp. Độ chính xác đo: mức μg.
- Bộ phát và ứng dụng trên điện thoại di động được kết nối với nhau bằng wifi không dây, do đó việc liên lạc rất ổn định và phạm vi hoạt động xa.
- Bộ phát tín hiệu có cấu hình chống nước, đạt chuẩn IP68, có thể hoạt động độc lập, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và dễ mang theo. Nó có nhiều chế độ lắp đặt và bố trí khác nhau.
- Ứng dụng di động này dựa trên nền tảng Android. So với điện thoại truyền thống, giao diện của nó đẹp hơn và phù hợp hơn với thói quen sử dụng của người dùng.
- Áp dụng công nghệ cơ sở dữ liệu tiên tiến, dữ liệu thu thập được sẽ được xử lý trên quy mô lớn, hiển thị dưới dạng dữ liệu phong phú cho người dùng, hướng dẫn thao tác và đưa ra các đề xuất chuyên nghiệp.
- Chế độ đa người dùng: một bộ phát có thể kết nối với bốn điện thoại di động, một điện thoại ở chế độ hoạt động để điều khiển bộ phát. Các điện thoại di động khác ở chế độ duyệt web để xem dữ liệu của bộ phát.
Thông số kỹ thuật của máy đo nồng độ oxy hòa tan cầm tay:
| Mẫu | DO-P258 |
|---|---|
| Hiển thị | Bộ phát: Màn hình LCD 4 chữ số |
| Phạm vi đo | (0~20)μg/L; (0~200)μg/L; (0~20)mg/L (Tự động chuyển đổi) |
| Độ phân giải | 0,1μg/L, 0,01mg/L |
| Lỗi phân tích | ±0,3%FS hoặc 1μg/L (số nào lớn hơn) |
| Bù nhiệt độ | (0~50)℃ (tự động hoặc thủ công) |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5℃ |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1℃ |
| Thời gian phản hồi (T90) | ≤60 giây (25℃) |
| Công suất hoạt động của máy phát | Pin lithium ion sạc được 3.7VDC (bên trong thiết bị) |
| Thời gian hoạt động của máy phát | Thời lượng sử dụng ≥40 giờ khi sạc đầy. |
| Nhiệt độ bảo quản | (-20~55)℃ (trên 0℃ đối với điện cực pH) |
| Kích thước tổng thể của bộ phát (Dài × Rộng × Cao) (mm) | 123x86x267 |
| Trọng lượng máy phát | 1,5kg |
| Điện thoại di động | Cấu hình tiêu chuẩn 1 bộ |
| Kích thước đóng gói (Dài × Rộng × Cao) (mm) | 380x360x240 |
| Tổng trọng lượng | 3,6 kg |












